Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 08/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 08/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,360 70 23,390 70 23,670 70
ĐÔ LA ÚC AUD 15,482 48 15,638 49 16,142 50
ĐÔ CANADA CAD 17,490 41 17,667 42 18,236 43
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,480 126 23,718 127 24,482 132
EURO EUR 22,917 176 23,148 177 24,200 185
BẢNG ANH GBP 26,390 2 26,656 2 27,515 2
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,331 12 16,496 12 17,028 12
BẠT THÁI LAN THB 571 3 634 3 659 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,177 10 5,291 10
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,105 24 3,224 25
ĐÔ HONGKONG HKD 2,921 9 2,951 9 3,046 9
RUPI ẤN ĐỘ INR - 294 0 306 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,031 128 79,080 132
KRONE NA UY NOK - 2,306 6 2,404 6
RÚP NGA RUB - 337 1 456 2
SAUDI RIAL SAR - 6,244 20 6,494 20
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,154 17 2,246 17
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,315 2 3,348 2 3,457 2
Cập nhật lúc 08:10:38 08/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 08/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá