Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 08/04/2023 - Cập nhật lúc 14:00:24 08/04/2023

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,250 23,280 23,620
ĐÔ LA ÚC AUD 15,246 15,400 15,896
ĐÔ CANADA CAD 16,937 17,108 17,659
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,263 25,518 26,340
EURO EUR 24,938 25,190 26,335
BẢNG ANH GBP 28,413 28,700 29,625
YÊN NHẬT JPY 173 175 183
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,179 17,352 17,911
BẠT THÁI LAN THB 607 675 701
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,275 5,390
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,372 3,502
ĐÔ HONGKONG HKD 2,911 2,941 3,035
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 297
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 76,241 79,300
KRONE NA UY NOK - 2,198 2,292
RÚP NGA RUB - 275 304
SAUDI RIAL SAR - 6,233 6,483
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,203 2,296
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,341 3,374 3,483
Cập nhật lúc 08:10:38 08/04/2023
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 08/04/2023
4.6 trên 191 đánh giá