Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 07/02/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 07/02/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,500 30 22,530 30 22,810 30
ĐÔ LA ÚC AUD 15,613 226 15,771 229 16,280 122
ĐÔ CANADA CAD 17,334 124 17,509 126 18,074 2
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,870 267 24,112 269 24,890 103
EURO EUR 25,248 798 25,503 807 26,663 660
BẢNG ANH GBP 29,864 494 30,166 499 31,139 298
YÊN NHẬT JPY 191 1 193 1 202 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,410 213 16,575 215 17,110 103
BẠT THÁI LAN THB 608 11 676 12 702 7
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,360 35 5,478 3
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,417 107 3,548 87
ĐÔ HONGKONG HKD 2,835 15 2,864 15 2,956 5
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 3 315 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 74,875 577 77,883 52
KRONE NA UY NOK - 2,523 66 2,631 50
RÚP NGA RUB - 298 10 332 9
SAUDI RIAL SAR - 6,026 31 6,268 12
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,423 85 2,526 71
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,491 18 3,527 19 3,641 6
Cập nhật lúc 08:10:38 07/02/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 07/02/2022
4.6 trên 191 đánh giá