Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 06/07/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 06/07/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,195 15 23,225 15 23,505 15
ĐÔ LA ÚC AUD 15,464 202 15,620 204 16,124 210
ĐÔ CANADA CAD 17,482 228 17,658 230 18,227 238
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,506 181 23,743 182 24,508 188
EURO EUR 23,350 383 23,586 387 24,658 405
BẢNG ANH GBP 27,211 340 27,486 343 28,371 354
YÊN NHẬT JPY 168 1 169 1 177 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,205 90 16,369 91 16,896 94
BẠT THÁI LAN THB 574 3 638 4 662 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,229 5 5,344 5
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,163 51 3,284 53
ĐÔ HONGKONG HKD 2,902 2 2,931 2 3,026 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 294 1 306 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,940 50 78,987 52
KRONE NA UY NOK - 2,277 50 2,374 52
RÚP NGA RUB - 353 19 478 26
SAUDI RIAL SAR - 6,206 2 6,455 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,177 38 2,270 39
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,406 7 3,440 8 3,551 9
Cập nhật lúc 08:10:38 06/07/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 06/07/2022
4.6 trên 191 đánh giá