Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 06/04/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 06/04/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,700 22,730 23,010
ĐÔ LA ÚC AUD 16,890 116 17,061 117 17,611 121
ĐÔ CANADA CAD 17,837 57 18,017 58 18,598 60
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,947 122 24,189 123 24,969 127
EURO EUR 24,270 158 24,515 160 25,630 167
BẢNG ANH GBP 29,105 140 29,399 142 30,347 146
YÊN NHẬT JPY 180 2 181 2 190 2
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,386 57 16,552 57 17,086 59
BẠT THÁI LAN THB 601 3 668 4 694 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,365 9 5,483 9
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,288 21 3,415 22
ĐÔ HONGKONG HKD 2,844 1 2,873 1 2,966 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302 0 314 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 74,990 49 78,001 51
KRONE NA UY NOK - 2,554 16 2,663 17
RÚP NGA RUB - 244 2 330 3
SAUDI RIAL SAR - 6,079 6,323
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,375 9 2,476 9
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,520 3,556 3,671
Cập nhật lúc 08:10:38 06/04/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 06/04/2022
4.6 trên 191 đánh giá