Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 06/02/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 06/02/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,470 22,500 22,780
ĐÔ LA ÚC AUD 15,387 15,542 16,158
ĐÔ CANADA CAD 17,209 17,383 18,072
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,604 23,842 24,787
EURO EUR 24,449 24,696 26,003
BẢNG ANH GBP 29,370 29,666 30,841
YÊN NHẬT JPY 189 191 202
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,196 16,360 17,008
BẠT THÁI LAN THB 598 664 694
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,325 5,481
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,310 3,461
ĐÔ HONGKONG HKD 2,820 2,848 2,961
RUPI ẤN ĐỘ INR - 300 314
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 74,298 77,831
KRONE NA UY NOK - 2,458 2,581
RÚP NGA RUB - 288 324
SAUDI RIAL SAR - 5,994 6,280
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,338 2,455
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,473 3,508 3,647
Cập nhật lúc 08:10:38 06/02/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 06/02/2022
4.6 trên 191 đánh giá