Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 05/10/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 05/10/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,710 10 23,740 10 24,020 10
ĐÔ LA ÚC AUD 15,084 51 15,236 51 15,727 52
ĐÔ CANADA CAD 17,193 118 17,367 119 17,926 123
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,745 292 23,985 295 24,757 304
EURO EUR 23,179 314 23,413 317 24,476 331
BẢNG ANH GBP 26,583 203 26,851 205 27,715 212
YÊN NHẬT JPY 161 0 163 0 171 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,346 77 16,511 77 17,043 80
BẠT THÁI LAN THB 563 5 625 6 649 6
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,095 6 5,206 6
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,140 42 3,260 43
ĐÔ HONGKONG HKD 2,965 1 2,995 1 3,091 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 292 0 304 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,963 17 80,048 18
KRONE NA UY NOK - 2,232 35 2,327 36
RÚP NGA RUB - 352 6 477 8
SAUDI RIAL SAR - 6,336 3 6,590 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,152 28 2,243 29
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,288 1 3,321 1 3,428 2
Cập nhật lúc 08:10:38 05/10/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 05/10/2022
4.6 trên 191 đánh giá