Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 05/03/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 05/03/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,670 22,700 22,980
ĐÔ LA ÚC AUD 16,282 16,447 16,978
ĐÔ CANADA CAD 17,536 17,713 18,284
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,243 24,488 25,278
EURO EUR 24,572 24,820 25,949
BẢNG ANH GBP 29,668 29,967 30,934
YÊN NHẬT JPY 192 194 203
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,384 16,550 17,084
BẠT THÁI LAN THB 619 688 715
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,399 5,518
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,328 3,456
ĐÔ HONGKONG HKD 2,848 2,877 2,969
RUPI ẤN ĐỘ INR - 300 312
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 75,163 78,182
KRONE NA UY NOK - 2,508 2,615
RÚP NGA RUB - 211 235
SAUDI RIAL SAR - 6,070 6,314
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,293 2,391
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,540 3,575 3,691
Cập nhật lúc 08:10:38 05/03/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 05/03/2022
4.6 trên 191 đánh giá