Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 04/10/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 04/10/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,720 10 23,750 10 24,030 10
ĐÔ LA ÚC AUD 15,135 152 15,287 153 15,779 158
ĐÔ CANADA CAD 17,075 141 17,248 142 17,803 147
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,453 200 23,690 202 24,453 209
EURO EUR 22,865 21 23,096 21 24,144 22
BẢNG ANH GBP 26,380 466 26,646 471 27,504 486
YÊN NHẬT JPY 161 0 162 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,270 34 16,434 34 16,963 35
BẠT THÁI LAN THB 558 2 620 2 643 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,089 1 5,201 1
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,098 2 3,217 2
ĐÔ HONGKONG HKD 2,966 1 2,996 1 3,092 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 292 0 304 0
WON HÀN QUỐC KRW 14 0 16 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 76,946 42 80,030 44
KRONE NA UY NOK - 2,198 38 2,291 39
RÚP NGA RUB - 358 0 485 0
SAUDI RIAL SAR - 6,339 4 6,593 5
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,123 6 2,214 7
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,289 2 3,322 2 3,430 1
Cập nhật lúc 08:10:38 04/10/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 04/10/2022
4.6 trên 191 đánh giá