Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 04/04/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 04/04/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,950 22,980 23,160
ĐÔ LA ÚC AUD 17,126 17,299 17,841
ĐÔ CANADA CAD 17,933 18,115 18,682
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,879 24,121 24,877
EURO EUR 26,348 26,615 27,725
BẢNG ANH GBP 31,104 31,418 32,403
YÊN NHẬT JPY 202 204 213
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,721 16,890 17,420
BẠT THÁI LAN THB 653 726 753
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,510 5,626
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,587 3,722
ĐÔ HONGKONG HKD 2,893 2,922 3,013
RUPI ẤN ĐỘ INR - 314 326
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22
KUWAITI DINAR KWD - 76,256 79,248
KRONE NA UY NOK - 2,651 2,762
RÚP NGA RUB - 302 337
SAUDI RIAL SAR - 6,135 6,376
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,594 2,702
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,443 3,478 3,588
Cập nhật lúc 08:10:38 04/04/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 04/04/2021
4.6 trên 191 đánh giá