Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 03/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 03/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,561 1 24,591 1 24,871 1
ĐÔ LA ÚC AUD 15,303 188 15,458 190 15,938 213
ĐÔ CANADA CAD 17,643 148 17,821 149 18,375 173
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,053 197 24,296 199 25,051 231
EURO EUR 23,702 233 23,941 235 25,001 271
BẢNG ANH GBP 27,485 367 27,763 371 28,626 411
YÊN NHẬT JPY 164 0 165 0 173 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,078 59 17,251 59 17,787 79
BẠT THÁI LAN THB 579 3 644 3 668 4
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,187 1 5,295 4
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,209 31 3,329 36
ĐÔ HONGKONG HKD 3,088 3 3,119 3 3,216 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 299 1 311 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,017 29 83,136 54
KRONE NA UY NOK - 2,323 32 2,419 35
RÚP NGA RUB - 381 2 421 3
SAUDI RIAL SAR - 6,602 7 6,859
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,183 29 2,274 32
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,332 14 3,366 14 3,471 18
Cập nhật lúc 08:10:38 03/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 03/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá