Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 02/04/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 02/04/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,670 22,700 22,980
ĐÔ LA ÚC AUD 16,665 16,834 17,377
ĐÔ CANADA CAD 17,806 17,986 18,567
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,104 24,348 25,133
EURO EUR 24,630 24,878 26,010
BẢNG ANH GBP 29,251 29,547 30,500
YÊN NHẬT JPY 182 184 193
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,427 16,592 17,128
BẠT THÁI LAN THB 606 673 699
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,376 5,494
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,336 3,464
ĐÔ HONGKONG HKD 2,842 2,870 2,963
RUPI ẤN ĐỘ INR - 300 312
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 74,965 77,976
KRONE NA UY NOK - 2,546 2,655
RÚP NGA RUB - 250 339
SAUDI RIAL SAR - 6,071 6,315
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,384 2,485
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,528 3,564 3,680
Cập nhật lúc 08:10:38 02/04/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 02/04/2022
4.6 trên 191 đánh giá