Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 02/03/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 02/03/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,670 30 22,700 30 22,980 30
ĐÔ LA ÚC AUD 16,145 2 16,308 2 16,834 2
ĐÔ CANADA CAD 17,482 65 17,658 66 18,228 68
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,207 19 24,451 19 25,240 19
EURO EUR 24,710 170 24,959 171 26,094 179
BẢNG ANH GBP 29,565 243 29,864 246 30,827 254
YÊN NHẬT JPY 192 0 194 0 204 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,382 12 16,547 12 17,081 13
BẠT THÁI LAN THB 618 0 687 0 713 0
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,389 8 5,507 9
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,347 24 3,476 25
ĐÔ HONGKONG HKD 2,848 4 2,877 4 2,969 4
RUPI ẤN ĐỘ INR - 301 1 313 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,213 74 78,234 77
KRONE NA UY NOK - 2,516 21 2,623 21
RÚP NGA RUB - 222 3 248 3
SAUDI RIAL SAR - 6,070 8 6,314 8
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,311 46 2,409 48
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,544 4 3,580 5 3,696 5
Cập nhật lúc 08:10:38 02/03/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 02/03/2022
4.6 trên 191 đánh giá