Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 02/02/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 02/02/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,900 20 22,930 20 23,110 20
ĐÔ LA ÚC AUD 17,161 37 17,334 38 17,878 38
ĐÔ CANADA CAD 17,493 104 17,669 105 18,223 109
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,051 148 25,304 150 26,097 155
EURO EUR 26,974 124 27,247 125 28,384 130
BẢNG ANH GBP 30,716 143 31,026 145 31,999 149
YÊN NHẬT JPY 213 1 215 1 224 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,872 22 17,043 23 17,577 23
BẠT THÁI LAN THB 679 2 754 2 783 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,636 8 5,755 8
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,673 17 3,811 18
ĐÔ HONGKONG HKD 2,895 3 2,924 3 3,016 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 314 0 326 0
WON HÀN QUỐC KRW 18 0 20 0 22 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,889 91 78,867 95
KRONE NA UY NOK - 2,636 4 2,746 4
RÚP NGA RUB - 303 1 337 1
SAUDI RIAL SAR - 6,123 5 6,363 5
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,687 15 2,799 15
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,491 4 3,526 4 3,637 4
Cập nhật lúc 08:10:38 02/02/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 02/02/2021
4.6 trên 191 đánh giá