Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 02/01/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 02/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,610 22,640 22,920
ĐÔ LA ÚC AUD 16,093 16,256 16,780
ĐÔ CANADA CAD 17,425 17,601 18,169
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,307 24,552 25,345
EURO EUR 25,137 25,391 26,546
BẢNG ANH GBP 29,956 30,258 31,235
YÊN NHẬT JPY 192 194 203
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,421 16,587 17,122
BẠT THÁI LAN THB 603 670 696
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,401 5,520
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,406 3,537
ĐÔ HONGKONG HKD 2,847 2,876 2,968
RUPI ẤN ĐỘ INR - 305 318
WON HÀN QUỐC KRW 17 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 75,189 78,209
KRONE NA UY NOK - 2,531 2,639
RÚP NGA RUB - 306 341
SAUDI RIAL SAR - 6,051 6,294
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,468 2,573
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,503 3,538 3,653
Cập nhật lúc 08:10:38 02/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 02/01/2022
4.6 trên 191 đánh giá