Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/12/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/12/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,330 160 24,360 160 24,640 160
ĐÔ LA ÚC AUD 16,233 190 16,397 192 16,924 192
ĐÔ CANADA CAD 17,780 108 17,960 109 18,537 106
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,302 119 25,557 120 26,379 114
EURO EUR 24,910 96 25,162 97 26,303 91
BẢNG ANH GBP 28,961 230 29,254 233 30,194 228
YÊN NHẬT JPY 175 2 176 2 185 2
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,576 106 17,754 107 18,324 103
BẠT THÁI LAN THB 619 3 687 3 714 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,502 69 5,623 69
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,374 12 3,504 12
ĐÔ HONGKONG HKD 3,068 6 3,099 6 3,198 7
RUPI ẤN ĐỘ INR - 301 0 313 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 79,528 292 82,713 337
KRONE NA UY NOK - 2,445 31 2,549 31
RÚP NGA RUB - 383 2 424 3
SAUDI RIAL SAR - 6,499 36 6,760 40
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,292 9 2,389 9
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,394 20 3,429 21 3,539 20
Cập nhật lúc 08:10:38 01/12/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/12/2022
4.6 trên 191 đánh giá