Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/11/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/11/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 24,571 2 24,601 2 24,881 2
ĐÔ LA ÚC AUD 15,497 2 15,654 1 16,157 1
ĐÔ CANADA CAD 17,786 35 17,966 35 18,543 36
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,184 27 24,429 27 25,213 28
EURO EUR 23,935 87 24,176 88 25,272 92
BẢNG ANH GBP 27,793 205 28,073 207 28,975 214
YÊN NHẬT JPY 163 1 164 1 172 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,117 13 17,290 13 17,845 13
BẠT THÁI LAN THB 578 0 642 0 666 0
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,192 9 5,306 9
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,239 13 3,363 13
ĐÔ HONGKONG HKD 3,084 1 3,115 1 3,215 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 299 1 311 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 80,034 19 83,236 20
KRONE NA UY NOK - 2,344 1 2,444 1
RÚP NGA RUB - 387 4 429 5
SAUDI RIAL SAR - 6,594 4 6,857 4
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,208 7 2,302 8
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,332 4 3,366 4 3,474 4
Cập nhật lúc 08:10:38 01/11/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/11/2022
4.6 trên 191 đánh giá