Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/11/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/11/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,620 22,650 22,850
ĐÔ LA ÚC AUD 16,664 60 16,833 60 17,361 62
ĐÔ CANADA CAD 17,922 46 18,103 47 18,670 48
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,214 120 24,458 121 25,226 125
EURO EUR 25,619 293 25,877 296 27,031 309
BẢNG ANH GBP 30,342 255 30,648 258 31,610 266
YÊN NHẬT JPY 193 1 195 1 205 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,447 53 16,613 53 17,134 55
BẠT THÁI LAN THB 604 2 671 2 696 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,432 4 5,546 4
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,469 40 3,600 42
ĐÔ HONGKONG HKD 2,851 1 2,880 1 2,970 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303 1 315 1
WON HÀN QUỐC KRW 17 0 19 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,247 100 78,201 104
KRONE NA UY NOK - 2,641 36 2,751 37
RÚP NGA RUB - 320 4 357 4
SAUDI RIAL SAR - 6,051 0 6,288 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,594 27 2,702 28
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,480 7 3,515 8 3,626 8
Cập nhật lúc 08:10:38 01/11/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/11/2021
4.6 trên 191 đánh giá