Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/09/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/09/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,290 23,320 23,600
ĐÔ LA ÚC AUD 15,751 15,910 16,423
ĐÔ CANADA CAD 17,486 17,662 18,231
FRANCE THỤY SĨ CHF 23,497 23,734 24,499
EURO EUR 22,908 23,139 24,191
BẢNG ANH GBP 26,686 26,956 27,824
YÊN NHẬT JPY 165 167 175
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,382 16,547 17,081
BẠT THÁI LAN THB 569 632 657
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,187 5,301
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,103 3,222
ĐÔ HONGKONG HKD 2,913 2,943 3,038
RUPI ẤN ĐỘ INR - 294 306
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 76,001 79,050
KRONE NA UY NOK - 2,344 2,443
RÚP NGA RUB - 340 460
SAUDI RIAL SAR - 6,229 6,478
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,155 2,246
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,333 3,367 3,476
Cập nhật lúc 08:10:38 01/09/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/09/2022
4.6 trên 191 đánh giá