Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/04/2022 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/04/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,670 22,700 22,980
ĐÔ LA ÚC AUD 16,665 27 16,834 27 17,377 28
ĐÔ CANADA CAD 17,806 13 17,986 13 18,567 13
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,104 5 24,348 5 25,133 5
EURO EUR 24,630 220 24,878 223 26,010 233
BẢNG ANH GBP 29,251 51 29,547 52 30,500 53
YÊN NHẬT JPY 182 0 184 0 193 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,427 30 16,592 31 17,128 32
BẠT THÁI LAN THB 606 673 699
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,376 3 5,494 3
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,336 31 3,464 32
ĐÔ HONGKONG HKD 2,842 2 2,870 2 2,963 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 300 0 312 0
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 18 0 20 0
KUWAITI DINAR KWD - 74,965 74 77,976 77
KRONE NA UY NOK - 2,546 59 2,655 61
RÚP NGA RUB - 250 11 339 15
SAUDI RIAL SAR - 6,071 0 6,315 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,384 37 2,485 38
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,528 5 3,564 5 3,680 6
Cập nhật lúc 08:10:38 01/04/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/04/2022
4.6 trên 191 đánh giá