Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/03/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/03/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,900 10 22,930 10 23,110 10
ĐÔ LA ÚC AUD 17,385 206 17,561 207 18,111 214
ĐÔ CANADA CAD 17,672 93 17,850 94 18,410 97
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,728 41 24,978 42 25,761 43
EURO EUR 26,983 138 27,256 139 28,393 145
BẢNG ANH GBP 31,353 11 31,670 11 32,663 12
YÊN NHẬT JPY 210 1 212 1 221 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,887 5 17,058 5 17,593 6
BẠT THÁI LAN THB 670 1 745 2 773 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,622 11 5,741 11
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,674 18 3,812 19
ĐÔ HONGKONG HKD 2,893 1 2,923 1 3,014 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 311 5 323 5
WON HÀN QUỐC KRW 18 0 20 0 22 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,914 17 78,894 18
KRONE NA UY NOK - 2,613 29 2,722 31
RÚP NGA RUB - 309 2 344 2
SAUDI RIAL SAR - 6,122 3 6,362 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,679 35 2,791 36
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,484 9 3,520 8 3,630 10
Cập nhật lúc 08:10:38 01/03/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/03/2021
4.6 trên 191 đánh giá