Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/02/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/02/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,920 10 22,950 10 23,130 10
ĐÔ LA ÚC AUD 17,198 17 17,372 16 17,916 18
ĐÔ CANADA CAD 17,597 113 17,775 114 18,332 118
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,199 79 25,454 80 26,252 82
EURO EUR 27,098 37 27,372 38 28,514 39
BẢNG ANH GBP 30,859 43 31,171 43 32,148 45
YÊN NHẬT JPY 214 0 216 0 225 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,894 2 17,065 2 17,600 2
BẠT THÁI LAN THB 681 1 756 1 785 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,644 13 5,763 13
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,690 5 3,829 5
ĐÔ HONGKONG HKD 2,897 1 2,927 1 3,018 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 315 1 327 1
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22 0
KUWAITI DINAR KWD - 75,980 8 78,962 8
KRONE NA UY NOK - 2,639 21 2,749 22
RÚP NGA RUB - 304 2 339 2
SAUDI RIAL SAR - 6,128 4 6,368 4
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,701 1 2,814 1
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,495 3,530 1 3,641 1
Cập nhật lúc 08:10:38 01/02/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/02/2021
4.6 trên 191 đánh giá