Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/01/2023 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/01/2023

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,380 23,410 23,730
ĐÔ LA ÚC AUD 15,540 15,697 16,203
ĐÔ CANADA CAD 16,952 17,123 17,675
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,886 25,138 25,947
EURO EUR 24,471 24,718 25,841
BẢNG ANH GBP 27,659 27,938 28,838
YÊN NHẬT JPY 173 175 183
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,082 17,254 17,810
BẠT THÁI LAN THB 602 669 695
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,285 5,401
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,316 3,443
ĐÔ HONGKONG HKD 2,946 2,975 3,071
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 295
WON HÀN QUỐC KRW 16 18 20
KUWAITI DINAR KWD - 76,782 79,861
KRONE NA UY NOK - 2,336 2,435
RÚP NGA RUB - 303 336
SAUDI RIAL SAR - 6,253 6,504
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,207 2,301
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,316 3,350 3,458
Cập nhật lúc 08:10:38 01/01/2023
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/01/2023
4.6 trên 191 đánh giá