Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/01/2021 - Cập nhật lúc 14:00:24 01/01/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,005 23,035 23,215
ĐÔ LA ÚC AUD 17,337 17,513 18,062
ĐÔ CANADA CAD 17,658 17,837 18,396
FRANCE THỤY SĨ CHF 25,555 25,813 26,622
EURO EUR 27,654 27,934 29,065
BẢNG ANH GBP 30,746 31,056 32,030
YÊN NHẬT JPY 216 219 228
ĐÔ SINGAPORE SGD 17,032 17,204 17,743
BẠT THÁI LAN THB 681 757 785
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,687 5,807
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,745 3,886
ĐÔ HONGKONG HKD 2,905 2,935 3,027
RUPI ẤN ĐỘ INR - 315 328
WON HÀN QUỐC KRW 18 20 22
KUWAITI DINAR KWD - 75,827 78,803
KRONE NA UY NOK - 2,652 2,763
RÚP NGA RUB - 307 342
SAUDI RIAL SAR - 6,143 6,384
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,767 2,883
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,461 3,496 3,606
Cập nhật lúc 08:10:38 01/01/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ - ngày 01/01/2021
4.6 trên 191 đánh giá