Giá vàng SJC ngày 28/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/11/2021

Giá vàng SJC ngày 28/11/2021 được cập nhật liên tục tại các tỉnh/TP lớn: SJC Hồ Chí Minh, SJC Hà Nội, SJC Đà Nẵng, SJC Long Xuyên... được so sánh, tổng hợp từ sjc.com.vn

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: triệu đồng / lượng
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.75 52.55
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.75 52.45
Vàng nữ trang 41,7% 19.899 21.899
Vàng nữ trang 58,3% 28.556 30.556
Vàng nữ trang 75% 37.266 39.266
Vàng nữ trang 99,99% 51.45 52.15
Vàng nữ trang 99% 50.534 51.634
Vàng SJC 1L - 10L 60 60.85
Hà Nội
Vàng SJC 60 60.87
Đà Nẵng
Vàng SJC 60 60.87
Nha Trang
Vàng SJC 60 60.87
Cà Mau
Vàng SJC 60 60.87
Huế
Vàng SJC 59.97 60.88
Bình Phước
Vàng SJC 59.98 60.87
Biên Hòa
Vàng SJC 60 60.85
Miền Tây
Vàng SJC 60 60.85
Quãng Ngãi
Vàng SJC 60 60.85
Long Xuyên
Vàng SJC 60.02 60.9
Bạc Liêu
Vàng SJC 60 60.87
Quy Nhơn
Vàng SJC 59.98 60.87
Phan Rang
Vàng SJC 59.98 60.87
Hạ Long
Vàng SJC 59.98 60.87
Quảng Nam
Vàng SJC 59.98 60.87
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC tại sjc.com.vn

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng SJC theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng SJC

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá