Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 31/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 31/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 31/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,900 250 55,450 250
Vàng nữ trang 10K 21,192 105 23,192 105
Vàng nữ trang 14K 30,364 146 32,364 146
Vàng nữ trang 18K 39,592 188 41,592 188
Vàng nữ trang 24K 53,703 248 54,703 248
Vàng nữ trang 9999 54,550 250 55,250 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,550 150 56,100 200
SJC Bình Phước 55,530 150 56,120 200
SJC Cà Mau 55,550 150 56,120 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,550 150 56,120 200
SJC Hà Nội 55,550 150 56,120 200
SJC HCM 1-10L 55,550 150 56,100 200
SJC Huế 55,520 150 56,130 200
SJC Long Xuyên 55,570 150 56,150 200
SJC Miền Tây 55,550 150 56,100 200
SJC Nha Trang 55,550 150 56,120 200
SJC Quãng Ngãi 55,550 150 56,100 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 52,000 3,400 56,000 100
EXIMBANK 55,500 50 56,100 200
MARITIME BANK 55,100 200 56,400 200
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,400 150 56,000 50
TPBANK GOLD 55,600 250 56,100 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,600 40 56,000 100
DOJI HCM 55,610 250 56,090 200
DOJI HN 55,400 50 56,250 300
Mi Hồng 55,700 150 56,050 200
Phú Qúy SJC 55,550 56,000
PNJ Hà Nội 55,500 100 56,100 200
PNJ HCM 55,500 100 56,100 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá