Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 31/12/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 31/12/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 31/12/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 42,450 170 42,950 190
Vàng nữ trang 10K 16,579 92 17,979 92
Vàng nữ trang 14K 23,676 129 25,076 129
Vàng nữ trang 18K 30,816 165 32,216 165
Vàng nữ trang 24K 41,327 218 42,327 218
Vàng nữ trang 9999 41,950 220 42,750 220
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,250 120 42,750 220
SJC Bình Phước 42,220 120 42,780 220
SJC Cà Mau 42,250 120 42,770 220
SJC Đà Lạt 42,270 120 42,800 220
SJC Đà Nẵng 42,250 120 42,770 220
SJC Hà Nội 42,250 120 42,770 220
SJC Huế 42,230 120 42,770 220
SJC Long Xuyên 42,250 120 42,750 220
SJC Miền Tây 42,250 120 42,750 220
SJC Nha Trang 42,240 120 42,770 220
SJC Quãng Ngãi 42,250 120 42,750 220
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,300 150 42,800 250
SCB 42,200 100 42,500 150
VIETINBANK GOLD 42,250 120 42,770 220
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 42,520 230 42,700 250
DOJI HN 42,510 200 42,790 300
Phú Qúy SJC 42,450 220 42,700 250
PNJ Hà Nội 42,300 150 42,800 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá