Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 31/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 31/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 31/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,350 170 53,950 170
Vàng nữ trang 10K 20,524 71 22,524 71
Vàng nữ trang 14K 29,431 99 31,431 99
Vàng nữ trang 18K 38,392 128 40,392 128
Vàng nữ trang 24K 52,119 169 53,119 169
Vàng nữ trang 9999 52,950 170 53,650 170
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,600 210 57,400 530
SJC Bình Phước 56,580 210 57,420 530
SJC Cà Mau 56,600 210 57,420 530
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,600 210 57,420 530
SJC Hà Nội 56,600 210 57,420 530
SJC HCM 1-10L 56,600 210 57,400 530
SJC Huế 56,570 210 57,430 530
SJC Long Xuyên 56,620 210 57,450 530
SJC Miền Tây 56,600 210 57,400 530
SJC Nha Trang 56,600 210 57,420 530
SJC Quãng Ngãi 56,600 210 57,400 530
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,600 300 57,200 500
EXIMBANK 56,550 200 57,350 750
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,600 300 57,500 800
TPBANK GOLD 56,550 150 57,250 450
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,600 200 57,400 600
DOJI HN 56,550 150 57,250 450
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,700 300 57,360 560
PNJ Hà Nội 56,600 300 57,400 600
PNJ HCM 56,600 300 57,400 600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá