Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 31/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 31/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 31/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 49,400 700 50,000 700
Vàng nữ trang 10K 18,877 292 20,877 292
Vàng nữ trang 14K 27,128 408 29,128 408
Vàng nữ trang 18K 35,429 525 37,429 525
Vàng nữ trang 24K 48,208 693 49,208 693
Vàng nữ trang 9999 49,000 700 49,700 700
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,100 350 54,500 350
SJC Bình Phước 54,080 350 54,520 350
SJC Cà Mau 54,100 350 54,520 350
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,100 350 54,520 350
SJC Huế 54,070 430 54,530 390
SJC Long Xuyên 54,120 380 54,550 350
SJC Miền Tây 54,100 320 54,500 380
SJC Nha Trang 54,100 370 54,520 380
SJC Quãng Ngãi 54,100 350 54,500 350
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá