Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 31/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 31/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 31/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,400 54,900
Vàng nữ trang 10K 20,962 22,962
Vàng nữ trang 14K 30,043 32,043
Vàng nữ trang 18K 39,179 41,179
Vàng nữ trang 24K 53,158 54,158
Vàng nữ trang 9999 54,000 54,700
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,250 56,750
SJC Bình Phước 56,230 56,770
SJC Cà Mau 56,250 56,770
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,250 56,770
SJC Hà Nội 56,250 56,770
SJC HCM 1-10L 56,250 56,750
SJC Huế 56,220 56,780
SJC Long Xuyên 56,270 56,800
SJC Miền Tây 56,250 56,750
SJC Nha Trang 56,250 56,770
SJC Quãng Ngãi 56,250 56,750
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,150 56,500
EXIMBANK 56,350 56,650
MARITIME BANK 55,500 57,100
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,100 56,600
TPBANK GOLD 56,350 50 56,750
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,300 56,750
DOJI HN 56,350 50 56,750
Mi Hồng 56,400 56,650 20
Phú Qúy SJC 56,420 56,750
PNJ Hà Nội 56,200 56,700
PNJ HCM 56,200 56,700
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá