Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,650 50 55,200 50
Vàng nữ trang 10K 21,087 21 23,087 21
Vàng nữ trang 14K 30,218 29 32,218 29
Vàng nữ trang 18K 39,404 37 41,404 37
Vàng nữ trang 24K 53,455 49 54,455 49
Vàng nữ trang 9999 54,300 50 55,000 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,400 55,900
SJC Bình Phước 55,380 55,920
SJC Cà Mau 55,400 55,920
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,400 55,920
SJC Hà Nội 55,400 55,920
SJC HCM 1-10L 55,400 55,900
SJC Huế 55,370 55,930
SJC Long Xuyên 55,420 55,950
SJC Miền Tây 55,400 55,900
SJC Nha Trang 55,400 55,920
SJC Quãng Ngãi 55,400 55,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,400 100 55,900 100
EXIMBANK 55,450 55,900
MARITIME BANK 54,900 50 56,200 50
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,550 350 55,950 250
TPBANK GOLD 55,350 50 55,950 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,560 150 55,900 20
DOJI HCM 55,360 50 55,890
DOJI HN 55,350 50 55,950 50
Mi Hồng 55,550 100 55,850
Phú Qúy SJC 55,550 150 56,000 100
PNJ Hà Nội 55,400 55,900
PNJ HCM 55,400 55,900
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá