Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,200 50 54,200 50
Vàng nữ trang 10K 20,587 21 22,587 21
Vàng nữ trang 14K 29,519 30 31,519 30
Vàng nữ trang 18K 38,504 37 40,504 37
Vàng nữ trang 24K 51,967 49 53,267 49
Vàng nữ trang 9999 53,000 50 53,800 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,500 67,300
SJC Bình Phước 66,480 67,320
SJC Cà Mau 66,500 67,320
SJC Đà Nẵng 66,500 67,320
SJC Hà Nội 66,500 67,320
SJC HCM 1-10L 66,500 67,300
SJC Huế 66,470 67,330
SJC Long Xuyên 66,520 67,350
SJC Miền Tây 66,500 67,300
SJC Nha Trang 66,500 67,320
SJC Quãng Ngãi 66,500 67,300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,500 200 67,200 200
SCB 65,800 67,200 100
TPBANK GOLD 66,300 50 67,100 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,460 100 67,140 10
DOJI HCM 66,200 67,200
DOJI HN 66,400 50 67,200 50
Mi Hồng 66,500 67,300
Phú Qúy SJC 66,450 100 67,150
PNJ Hà Nội 66,500 200 67,300 100
PNJ HCM 66,500 200 67,300 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá