Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,650 100 52,350 100
Vàng nữ trang 10K 19,857 42 21,857 42
Vàng nữ trang 14K 28,498 58 30,498 58
Vàng nữ trang 18K 37,191 75 39,191 75
Vàng nữ trang 24K 50,435 99 51,535 99
Vàng nữ trang 9999 51,350 100 52,050 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 60,000 50 60,700 50
SJC Bình Phước 59,980 50 60,720 50
SJC Cà Mau 60,000 50 60,720 50
SJC Đà Nẵng 60,000 50 60,720 50
SJC Hà Nội 60,000 50 60,720 50
SJC HCM 1-10L 60,000 50 60,700 50
SJC Huế 59,970 50 60,730 50
SJC Long Xuyên 60,020 50 60,750 50
SJC Miền Tây 60,000 50 60,700 50
SJC Nha Trang 60,000 50 60,720 50
SJC Quãng Ngãi 60,000 50 60,700 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 60,000 50 60,600 50
EXIMBANK 60,000 60,500
SCB 59,950 50 60,550 150
TPBANK GOLD 59,900 60,550 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 60,010 50 60,550 40
DOJI HCM 60,000 60,700 100
DOJI HN 59,850 50 60,650 50
Mi Hồng 60,150 60,550
Phú Qúy SJC 60,000 50 60,600
PNJ Hà Nội 59,950 60,650 50
PNJ HCM 59,900 60,650 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá