Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,050 53,050
Vàng nữ trang 10K 20,107 22,107
Vàng nữ trang 14K 28,848 30,848
Vàng nữ trang 18K 37,641 39,641
Vàng nữ trang 24K 50,829 52,129
Vàng nữ trang 9999 51,850 52,650
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,100 67,100
SJC Bình Phước 66,080 67,120
SJC Cà Mau 66,100 67,120
SJC Đà Nẵng 66,100 67,120
SJC Hà Nội 66,100 67,120
SJC HCM 1-10L 66,100 67,100
SJC Huế 66,070 67,130
SJC Long Xuyên 66,120 67,150
SJC Miền Tây 66,100 67,100
SJC Nha Trang 66,100 67,120
SJC Quãng Ngãi 66,100 67,100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,000 66,800
SCB 65,600 66,700
TPBANK GOLD 66,000 67,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,080 30 67,030
DOJI HCM 66,200 67,000
DOJI HN 66,000 67,000
Mi Hồng 66,200 67,200
Phú Qúy SJC 66,050 67,050
PNJ Hà Nội 66,100 67,000
PNJ HCM 66,100 67,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá