Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,400 150 52,100 150
Vàng nữ trang 10K 19,753 62 21,753 62
Vàng nữ trang 14K 28,352 88 30,352 88
Vàng nữ trang 18K 37,004 112 39,004 112
Vàng nữ trang 24K 50,087 149 51,287 149
Vàng nữ trang 9999 51,000 150 51,800 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,750 50 58,450 50
SJC Bình Phước 57,730 50 58,470 50
SJC Cà Mau 57,750 50 58,470 50
SJC Đà Nẵng 57,750 50 58,470 50
SJC Hà Nội 57,750 50 58,470 50
SJC HCM 1-10L 57,750 50 58,450 50
SJC Huế 57,720 50 58,480 50
SJC Long Xuyên 57,770 50 58,500 50
SJC Miền Tây 57,750 50 58,450 50
SJC Nha Trang 57,750 50 58,470 50
SJC Quãng Ngãi 57,750 50 58,450 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,600 200 58,100 200
EXIMBANK 57,900 58,400
SCB 57,800 150 58,300 50
TPBANK GOLD 57,650 100 58,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,830 50 58,390 50
DOJI HCM 57,800 100 58,400
DOJI HN 57,650 50 58,300 50
Mi Hồng 58,000 50 58,250 150
Phú Qúy SJC 57,800 50 58,400 50
PNJ Hà Nội 57,700 58,400
PNJ HCM 57,700 58,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá