Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,220 130 53,720 130
Vàng nữ trang 10K 20,428 55 22,428 55
Vàng nữ trang 14K 29,297 76 31,297 76
Vàng nữ trang 18K 38,219 98 40,219 98
Vàng nữ trang 24K 51,891 129 52,891 129
Vàng nữ trang 9999 52,720 130 53,420 130
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 50 56,350 50
SJC Bình Phước 55,830 50 56,370 50
SJC Cà Mau 55,850 50 56,370 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 50 56,370 50
SJC Hà Nội 55,850 50 56,370 50
SJC HCM 1-10L 55,850 50 56,350 50
SJC Huế 55,820 50 56,380 50
SJC Long Xuyên 55,870 50 56,400 50
SJC Miền Tây 55,850 50 56,350 50
SJC Nha Trang 55,840 50 56,370 50
SJC Quãng Ngãi 55,850 50 56,350 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,800 50 56,100 50
EXIMBANK 55,900 100 56,200 100
MARITIME BANK 55,200 100 56,300 100
Sacombank 55,500 50 56,300 50
SCB 55,800 100 56,200 100
TPBANK GOLD 55,750 50 56,200 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,870 50 56,150 50
DOJI HCM 55,850 100 56,300 150
DOJI HN 55,750 50 56,200 50
Mi Hồng 55,950 200 56,200 100
Phú Qúy SJC 55,850 50 56,150 50
PNJ Hà Nội 55,850 50 56,300 100
PNJ HCM 55,850 50 56,300 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá