Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,450 700 52,450 800
Vàng nữ trang 10K 19,857 334 21,857 334
Vàng nữ trang 14K 28,498 466 30,498 466
Vàng nữ trang 18K 37,191 600 39,191 600
Vàng nữ trang 24K 50,235 792 51,535 792
Vàng nữ trang 9999 51,350 700 52,050 800
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,400 850 66,400 850
SJC Bình Phước 65,380 850 66,420 850
SJC Cà Mau 65,400 850 66,420 850
SJC Đà Nẵng 65,400 850 66,420 850
SJC Hà Nội 65,400 850 66,420 850
SJC HCM 1-10L 65,400 850 66,400 850
SJC Huế 65,370 850 66,430 850
SJC Long Xuyên 65,420 850 66,450 850
SJC Miền Tây 65,400 850 66,400 850
SJC Nha Trang 65,400 850 66,420 850
SJC Quãng Ngãi 65,400 850 66,400 850
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,100 600 66,100 600
SCB 64,800 400 65,800 400
TPBANK GOLD 65,400 850 66,400 850
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,450 930 66,400 920
DOJI HCM 65,400 900 66,400 900
DOJI HN 65,400 850 66,400 850
Mi Hồng 65,400 700 66,400 500
Phú Qúy SJC 65,400 900 66,400 900
PNJ Hà Nội 65,400 900 66,400 900
PNJ HCM 65,200 700 66,200 700
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá