Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/09/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/09/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/09/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,850 53,400
Vàng nữ trang 10K 20,137 22,337
Vàng nữ trang 14K 28,969 31,169
Vàng nữ trang 18K 37,854 40,054
Vàng nữ trang 24K 51,473 52,673
Vàng nữ trang 9999 52,400 53,200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,100 50 55,600 50
SJC Bình Phước 55,080 50 55,620 50
SJC Cà Mau 55,100 50 55,620 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,100 50 55,620 50
SJC Hà Nội 55,100 50 55,620 50
SJC HCM 1-10L 55,100 50 55,600 50
SJC Huế 55,070 50 55,630 50
SJC Long Xuyên 55,120 50 55,650 50
SJC Miền Tây 55,100 50 55,600 50
SJC Nha Trang 55,090 50 55,620 50
SJC Quãng Ngãi 55,100 50 55,600 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,200 55,550
EXIMBANK 55,150 50 55,500 50
MARITIME BANK 54,950 200 56,100 200
Sacombank 55,050 50 55,850 50
SCB 55,100 100 55,500 200
TPBANK GOLD 55,100 50 55,600 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,280 130 55,630 180
DOJI HCM 55,100 55,550 50
DOJI HN 55,100 55,600
Mi Hồng 55,250 55,600 50
Phú Qúy SJC 55,250 100 55,600 50
PNJ Hà Nội 55,150 50 55,550 50
PNJ HCM 55,150 50 55,550 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá