Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/08/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/08/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/08/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,400 100 52,300 100
Vàng nữ trang 10K 19,794 41 21,794 41
Vàng nữ trang 14K 28,411 59 30,411 59
Vàng nữ trang 18K 37,079 75 39,079 75
Vàng nữ trang 24K 50,086 99 51,386 99
Vàng nữ trang 9999 51,300 150 51,900 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,900 150 66,700 150
SJC Bình Phước 65,880 150 66,720 150
SJC Cà Mau 65,900 150 66,720 150
SJC Đà Nẵng 65,900 150 66,720 150
SJC Hà Nội 65,900 150 66,720 150
SJC HCM 1-10L 65,900 150 66,700 150
SJC Huế 65,870 150 66,730 150
SJC Long Xuyên 65,920 150 66,750 150
SJC Miền Tây 65,900 150 66,700 150
SJC Nha Trang 65,900 150 66,720 150
SJC Quãng Ngãi 65,900 150 66,700 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,600 66,600
SCB 65,700 200 66,700 200
TPBANK GOLD 65,750 50 66,550 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,900 100 66,590 90
DOJI HCM 65,900 100 66,600 100
DOJI HN 65,750 50 66,550 50
Mi Hồng 66,000 100 66,500 100
Phú Qúy SJC 65,800 66,600
PNJ Hà Nội 65,900 200 66,700 100
PNJ HCM 65,900 200 66,700 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá