Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/07/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/07/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/07/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,800 50 54,800 50
Vàng nữ trang 10K 20,879 21 22,879 21
Vàng nữ trang 14K 29,927 29 31,927 29
Vàng nữ trang 18K 39,029 37 41,029 37
Vàng nữ trang 24K 52,460 49 53,960 49
Vàng nữ trang 9999 53,400 50 54,500 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,550 250 57,800 100
SJC Bình Phước 56,530 250 57,820 100
SJC Cà Mau 56,550 250 57,820 100
SJC Đà Nẵng 56,550 250 57,820 100
SJC Hà Nội 56,550 250 57,820 100
SJC HCM 1-10L 56,550 250 57,800 100
SJC Huế 56,520 250 57,830 100
SJC Long Xuyên 56,570 250 57,850 100
SJC Miền Tây 56,550 250 57,800 100
SJC Nha Trang 56,540 250 57,820 100
SJC Quãng Ngãi 56,550 250 57,800 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,300 100 57,300 100
EXIMBANK 56,500 200 57,200 100
MARITIME BANK 55,800 58,200
Sacombank 56,000 400 57,950 100
SCB 56,500 200 57,300
TPBANK GOLD 56,150 170 57,300 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,200 150 57,150 300
DOJI HCM 56,400 50 57,400 200
DOJI HN 56,100 240 57,300 240
Mi Hồng 56,400 100 57,300 200
Phú Qúy SJC 56,200 200 57,200 250
PNJ Hà Nội 56,400 100 57,500 100
PNJ HCM 56,400 100 57,500 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá