Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/06/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/06/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/06/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,450 100 54,400 100
Vàng nữ trang 10K 20,670 42 22,670 42
Vàng nữ trang 14K 29,635 58 31,635 58
Vàng nữ trang 18K 38,654 75 40,654 75
Vàng nữ trang 24K 52,165 99 53,465 99
Vàng nữ trang 9999 53,300 100 54,000 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 68,300 100 68,900
SJC Bình Phước 68,280 100 68,920
SJC Cà Mau 68,300 100 68,920
SJC Đà Nẵng 68,300 100 68,920
SJC Hà Nội 68,300 100 68,920
SJC HCM 1-10L 68,300 100 68,900
SJC Huế 68,270 100 68,930
SJC Long Xuyên 68,320 100 68,950
SJC Miền Tây 68,300 100 68,900
SJC Nha Trang 68,300 100 68,920
SJC Quãng Ngãi 68,300 100 68,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 68,100 50 68,700 50
SCB 67,900 100 68,700 100
TPBANK GOLD 68,150 50 68,850 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 68,220 80 68,840 80
DOJI HCM 68,150 50 68,850 50
DOJI HN 68,150 50 68,850 50
Mi Hồng 68,100 200 68,600 150
Phú Qúy SJC 68,200 70 68,850 70
PNJ Hà Nội 68,300 200 68,900 50
PNJ HCM 68,300 300 68,900 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá