Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/06/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/06/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/06/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 48,910 90 49,460 40
Vàng nữ trang 10K 18,914 16 20,714 16
Vàng nữ trang 14K 27,101 24 28,901 24
Vàng nữ trang 18K 35,336 30 37,136 30
Vàng nữ trang 24K 47,522 40 48,822 40
Vàng nữ trang 9999 48,560 90 49,310 40
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 49,040 70 49,390 70
SJC Bình Phước 49,020 70 49,410 70
SJC Cà Mau 49,040 70 49,410 70
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 49,040 70 49,410 70
SJC Hà Nội 49,040 70 49,410 70
SJC HCM 1-10L 49,040 70 49,390 70
SJC Huế 49,010 70 49,420 70
SJC Long Xuyên 49,060 70 49,440 70
SJC Miền Tây 49,040 70 49,390 70
SJC Nha Trang 49,030 70 49,410 70
SJC Quãng Ngãi 49,040 70 49,390 70
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 49,050 50 49,350 50
EXIMBANK 49,090 40 49,290 40
MARITIME BANK 48,600 100 49,700 100
Sacombank 48,950 49,360
SCB 49,020 30 49,220 30
TPBANK GOLD 49,150 50 49,300 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 49,160 50 49,320 40
DOJI HCM 49,160 60 49,290 30
DOJI HN 49,160 50 49,290 50
Mi Hồng 49,120 49,320
Phú Qúy SJC 49,140 40 49,320 20
PNJ Hà Nội 49,070 70 49,370 70
PNJ HCM 49,070 70 49,370 70
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá