Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,180 53,780
Vàng nữ trang 10K 20,453 22,453
Vàng nữ trang 14K 29,332 31,332
Vàng nữ trang 18K 38,264 40,264
Vàng nữ trang 24K 51,950 52,950
Vàng nữ trang 9999 52,780 53,480
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,390 56,870
SJC Bình Phước 56,370 56,890
SJC Cà Mau 56,390 56,890
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,390 56,890
SJC Hà Nội 56,390 56,890
SJC HCM 1-10L 56,390 56,870
SJC Huế 56,360 56,900
SJC Long Xuyên 56,410 56,920
SJC Miền Tây 56,390 56,870
SJC Nha Trang 56,390 56,890
SJC Quãng Ngãi 56,390 56,870
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,300 56,700
EXIMBANK 56,350 56,600
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,300 56,700
TPBANK GOLD 56,400 50 56,800
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,400 56,800
DOJI HN 56,400 50 56,800
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,400 56,800
PNJ Hà Nội 56,300 56,800
PNJ HCM 56,300 56,800
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá