Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 44,300 850 44,800 850
Vàng nữ trang 10K 17,350 354 18,750 354
Vàng nữ trang 14K 24,754 495 26,154 495
Vàng nữ trang 18K 32,203 637 33,603 637
Vàng nữ trang 24K 43,158 841 44,158 841
Vàng nữ trang 9999 43,800 850 44,600 850
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 44,200 900 44,600 850
SJC Bình Phước 44,170 900 44,630 850
SJC Cà Mau 44,200 900 44,620 850
SJC Đà Lạt 44,220 900 44,650 850
SJC Đà Nẵng 44,200 900 44,620 850
SJC Hà Nội 44,200 900 44,620 850
SJC HCM 1-10L 44,200 900 44,600 850
SJC Huế 44,180 900 44,620 850
SJC Long Xuyên 44,200 900 44,600 850
SJC Miền Tây 44,200 900 44,600 850
SJC Nha Trang 44,190 900 44,620 850
SJC Quãng Ngãi 44,200 900 44,600 850
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 43,400 43,750
EXIMBANK 44,300 900 44,650 850
Sacombank 43,950 650 44,600 720
SCB 44,200 800 44,600 800
VIETINBANK GOLD 44,100 550 44,520 500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 44,220 570 44,500 550
DOJI HCM 44,200 800 44,600 900
DOJI HN 44,210 760 44,600 750
Mi Hồng 44,300 300 44,650 250
Phú Qúy SJC 44,200 700 44,550 750
PNJ Hà Nội 43,900 300 44,600 400
PNJ HCM 43,900 300 44,600 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá