Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 30/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 30/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 30/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,650 100 37,050 100
Vàng nữ trang 10K 14,181 42 15,581 42
Vàng nữ trang 14K 20,323 58 21,723 58
Vàng nữ trang 18K 26,503 75 27,903 75
Vàng nữ trang 24K 35,934 99 36,634 99
Vàng nữ trang 9999 36,300 100 37,000 100
Vàng SJC 1L->10L 36,720 70 36,920 70
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,720 70 36,920 70
SJC Bình Phước 36,690 70 36,950 70
SJC Buôn Ma Thuột 36,710 70 36,940 70
SJC Cà Mau 36,720 70 36,940 70
SJC Đà Lạt 36,740 70 36,970 70
SJC Đà Nẵng 36,720 70 36,940 70
SJC Hà Nội 36,720 70 36,940 70
SJC Huế 36,720 70 36,940 70
SJC Long Xuyên 36,720 70 36,920 70
SJC Miền Tây 36,720 70 36,920 70
SJC Nha Trang 36,710 70 36,940 70
SJC Quãng Ngãi 36,720 70 36,920 70
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,760 110 36,880 110
MARITIME BANK 36,680 36,850
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,730 50 36,880 80
VIETINBANK GOLD 36,650 60 36,860 60
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,730 50 36,830 70
DOJI HN 36,750 80 36,870 80
DOJI SG 36,760 100 36,880 100
Ngọc Hải Tiền Giang 36,680 150 36,920 130
Ngọc Hải TP.HCM 36,680 100 36,920 100
Phú Qúy SJC 36,750 80 36,850 80
PNJ Hà Nội 36,740 140 36,960 140
PNJ TP.HCM 36,740 140 36,960 140
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá