Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,600 55,150
Vàng nữ trang 10K 21,066 23,066
Vàng nữ trang 14K 30,189 32,189
Vàng nữ trang 18K 39,367 41,367
Vàng nữ trang 24K 53,406 54,406
Vàng nữ trang 9999 54,250 54,950
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,400 150 55,900 150
SJC Bình Phước 55,380 150 55,920 150
SJC Cà Mau 55,400 150 55,920 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,400 150 55,920 150
SJC Hà Nội 55,400 150 55,920 150
SJC HCM 1-10L 55,400 150 55,900 150
SJC Huế 55,370 150 55,930 150
SJC Long Xuyên 55,420 150 55,950 150
SJC Miền Tây 55,400 150 55,900 150
SJC Nha Trang 55,400 150 55,920 150
SJC Quãng Ngãi 55,400 150 55,900 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,300 50 55,800 50
EXIMBANK 55,450 150 55,900 150
MARITIME BANK 54,850 650 56,150 150
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,200 55,700
TPBANK GOLD 55,300 100 55,900 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,410 90 55,880 40
DOJI HCM 55,310 50 55,890 50
DOJI HN 55,300 100 55,900 50
Mi Hồng 55,450 100 55,850 100
Phú Qúy SJC 55,400 100 55,900 50
PNJ Hà Nội 55,400 100 55,900 100
PNJ HCM 55,400 100 55,900 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá