Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,650 53,250
Vàng nữ trang 10K 20,274 22,274
Vàng nữ trang 14K 29,081 31,081
Vàng nữ trang 18K 37,941 39,941
Vàng nữ trang 24K 51,525 52,525
Vàng nữ trang 9999 52,250 53,050
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,000 54,550
SJC Bình Phước 53,980 54,570
SJC Cà Mau 54,000 54,570
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,000 54,570
SJC Hà Nội 54,000 54,570
SJC HCM 1-10L 54,000 54,550
SJC Huế 53,970 54,580
SJC Long Xuyên 54,020 54,600
SJC Miền Tây 54,000 54,550
SJC Nha Trang 53,990 54,570
SJC Quãng Ngãi 54,000 54,550
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 54,000 54,500
EXIMBANK 54,500 54,850
MARITIME BANK 54,100 55,250
Sacombank 54,350 55,100
SCB 54,200 54,600
TPBANK GOLD 54,000 54,500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 54,010 54,480
DOJI HCM 54,000 54,500 100
DOJI HN 54,000 54,500
Mi Hồng 54,030 90 54,300 50
Phú Qúy SJC 54,000 54,500
PNJ Hà Nội 54,000 54,550
PNJ HCM 54,000 54,550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá