Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,050 50 53,050 50
Vàng nữ trang 10K 20,107 21 22,107 21
Vàng nữ trang 14K 28,848 29 30,848 29
Vàng nữ trang 18K 37,641 38 39,641 38
Vàng nữ trang 24K 50,829 49 52,129 49
Vàng nữ trang 9999 51,850 50 52,650 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,100 67,100
SJC Bình Phước 66,080 67,120
SJC Cà Mau 66,100 67,120
SJC Đà Nẵng 66,100 67,120
SJC Hà Nội 66,100 67,120
SJC HCM 1-10L 66,100 67,100
SJC Huế 66,070 67,130
SJC Long Xuyên 66,120 67,150
SJC Miền Tây 66,100 67,100
SJC Nha Trang 66,100 67,120
SJC Quãng Ngãi 66,100 67,100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,000 66,800
SCB 65,600 400 66,700 300
TPBANK GOLD 66,000 100 67,000 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,110 90 67,030 50
DOJI HCM 66,200 67,000
DOJI HN 66,000 100 67,000 100
Mi Hồng 66,200 100 67,200 100
Phú Qúy SJC 66,050 50 67,050 50
PNJ Hà Nội 66,100 100 67,000 100
PNJ HCM 66,100 100 67,000 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá