Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,550 52,250
Vàng nữ trang 10K 19,815 21,815
Vàng nữ trang 14K 28,440 30,440
Vàng nữ trang 18K 37,116 39,116
Vàng nữ trang 24K 50,236 51,436
Vàng nữ trang 9999 51,150 51,950
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,800 58,500
SJC Bình Phước 57,780 58,520
SJC Cà Mau 57,800 58,520
SJC Đà Nẵng 57,800 58,520
SJC Hà Nội 57,800 58,520
SJC HCM 1-10L 57,800 58,500
SJC Huế 57,770 58,530
SJC Long Xuyên 57,820 58,550
SJC Miền Tây 57,800 58,500
SJC Nha Trang 57,800 58,520
SJC Quãng Ngãi 57,800 58,500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,800 100 58,300 100
EXIMBANK 57,900 100 58,400 100
SCB 57,650 150 58,250 250
TPBANK GOLD 57,750 50 58,300 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,780 30 58,340 50
DOJI HCM 57,700 100 58,400 100
DOJI HN 57,700 58,350 100
Mi Hồng 58,050 100 58,400 100
Phú Qúy SJC 57,750 50 58,350 50
PNJ Hà Nội 57,700 110 58,400 100
PNJ HCM 57,700 100 58,400 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá