Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/09/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/09/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/09/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,850 300 53,400 300
Vàng nữ trang 10K 20,137 125 22,337 125
Vàng nữ trang 14K 28,969 175 31,169 175
Vàng nữ trang 18K 37,854 225 40,054 225
Vàng nữ trang 24K 51,473 297 52,673 297
Vàng nữ trang 9999 52,400 300 53,200 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,050 400 55,550 250
SJC Bình Phước 55,030 400 55,570 250
SJC Cà Mau 55,050 400 55,570 250
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,050 400 55,570 250
SJC Hà Nội 55,050 400 55,570 250
SJC HCM 1-10L 55,050 400 55,550 250
SJC Huế 55,020 400 55,580 250
SJC Long Xuyên 55,070 400 55,600 250
SJC Miền Tây 55,050 400 55,550 250
SJC Nha Trang 55,040 400 55,570 250
SJC Quãng Ngãi 55,050 400 55,550 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,200 350 55,550 350
EXIMBANK 55,200 450 55,550 500
MARITIME BANK 54,750 50 55,900
Sacombank 55,000 100 55,800 150
SCB 55,200 450 55,700 550
TPBANK GOLD 55,150 350 55,550 350
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,150 300 55,450 300
DOJI HCM 55,100 450 55,600 300
DOJI HN 55,100 300 55,600 400
Mi Hồng 55,250 450 55,650 350
Phú Qúy SJC 55,150 300 55,550 300
PNJ Hà Nội 55,100 450 55,600 300
PNJ HCM 55,100 450 55,600 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá